Hyundai i10
Giá xe: 360,000,000
Kiểu dáng :Sedan, Hatchback (5 chỗ 1 đầu)
Kích thước :3815 x 1680 x 1520 mm
Hộp số :Kappa 1.2 MPI
Nhiên liệu :Xăng
Đánh giá chi tiết
Giá bán của Hyundai I10 tại Đại lý Hyundai Quảng Ngãi:
| Phiên bản | Giá xe Hyundai i10 2026 |
| Grand i10 hatchback 1.2 MT base | 360 Triệu |
| Grand i10 hatchback 1.2 AT | 435 Triệu |
| Grand i10 sedan 1.2 MT base | 380 Triệu |
| Grand i10 sedan 1.2 AT | 455 Triệu |
Grand i10 sở hữu kích thước lớn hàng đầu phân khúc, đem đến một không gian thoải mái tối đa. Bên cạnh đó là sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích.

New Grand i10 thu hút mọi ánh nhìn trên mọi góc độ với các đường nét thời trang thể thao phá cách mang màu sắc của nghệ thuật đương đại

Thư Viện
Ngoại Thất

Mặt trước

Đèn chiếu sáng Halogen Projector

Đèn định vị ban ngày LED

Lưới tản nhiệt thiết kế mới

Mặt bên

Vành xe thể thao 15 inch

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy

Mặt sau

Cụm đèn hậu dạng LED

Đèn phanh trên cao

Cảm biến lùi
Nội Thất

Vận Hành



Hộp số tự động
Gồm 4 cấp số đảm bảo sự kết hợp hoàn hảo giữa tính năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng sự bền bỉ bằng các công nghệ tiên tiến nhất như van điện từ và bộ chuyển đổi momen xoắn phẳng.

Hộp số sàn 5 cấp
Gồm 5 cấp số với các bước chuyển số được tinh chỉnh làm tăng khả năng phản ứng và sự nhạy bén khi di chuyển, đồng thời giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
An Toàn


Camera lùi khi đỗ xe

Cảm biến áp suất lốp

4 túi khí
Tiện Nghi

Khởi động bằng nút bấm Start/Stop

Cụm điều khiển media

Gập ghế 6:4 hàng ghế sau

Màn hình giải trí 8 inch có kết nối Apple Carplay & Android Auto có dây

Màn hình thông tin kích thước 3.5 inch

Cửa gió điều hòa phía sau
Dự tính chi phí: Hyundai i10
Giá Lăn Bánh dự kiến
Giá xe360,000,000
Thuế trước bạ (10%) 36,000,000
Biển số 2,000,000
Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000
Phí đăng kiểm 340,000
Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200
Tổng phí40,437,200
Trả ngay 400,437,200
Trả góp (tối thiểu) 108,000,000
HOTLINE: Gọi Hotline: 0944 260 555
Thông số kỹ thuật
| KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG | 1.2 MT TIÊU CHUẨN | 1.2 AT TIÊU CHUẨN | 1.2 AT | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 3815 x 1680 x 1520 | 3815 x 1680 x 1520 | 3815 x 1680 x 1520 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.450 | 2.450 | 2.450 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 157 | 157 | 157 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 37 | 37 | 37 | |
| ĐỘNG CƠ, HỘP SỐ & VẬN HÀNH | ||||
| Động cơ | Kappa 1.2 MPI | Kappa 1.2 MPI | Kappa 1.2 MPI | |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.197 | 1.197 | 1.197 | |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 83 / 6000 | 83 / 6000 | 83 / 6000 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 114 / 4000 | 114 / 4000 | 114 / 4000 | |
| Hộp số | 5MT | 4AT | 4AT | |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Tang trống | Đĩa/Tang trống | Đĩa/Tang trống | |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | |
| Trợ lực lái | Điện | Điện | Điện | |
| Thông số lốp | 165/70 R14 | 175/60 R15 | 175/60 R15 | |
| Chất liệu lazang | Thép | Hợp kim | Hợp kim | |
| NGOẠI THẤT | ||||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | Halogen | Halogen | Halogen Projector | |
| Đèn ban ngày LED | o | o | ||
| Đèn chiếu sáng tự động bật tắt | o | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | o | Gập điện | Gập điện, có sấy | |
| Tay nắm cửa mạ chrome | Cùng màu thân xe | o | o | |
| Ăng ten | Dạng đũa | Dạng đũa | Vây cá mập | |
| NỘI THẤT | ||||
| Vô lăng điều chỉnh 2 hướng | o | o | o | |
| Vô lăng bọc da | o | |||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Da | |
| Màu nội thất | Đỏ đen | Đỏ đen | Đỏ đen | |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | o | o | ||
| Điều hòa | chỉnh cơ | chỉnh cơ | chỉnh cơ | |
| Màn hình đa thông tin | Màn hình TFT 2.8 inch | Màn hình TFT 2.8 inch | Màn hình TFT 3.5 inch | |
| Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường | o | |||
| Số loa | 4 loa | 4 loa | 4 loa | |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | o | o | ||
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 | o | o | o | |
| Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm | o | o | ||
| AN TOÀN | ||||
| Camera lùi | o | |||
| Cảm biến lùi | o | o | ||
| Cảm biến áp suất lốp | o | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | o | o | o | |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | o | o | o | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | o | o | o | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | o | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | o | |||
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | o | o | o | |
| Số túi khí | 1 | 2 | 4 |
Hyundai Quảng Ngãi – Đại lý Hyundai Miền Trung
Địa chỉ : Quốc Lộ 1A, xã Tịnh Ấn Đông, Quảng Ngãi
Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0944 260 555 Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị
Giờ làm việc: Bán hàng: 07:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật![]()
Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 7 năm.
Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 90%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
Cam kết hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng, không gây mất thời gian, có kết quả liền.
Lựa chọn cho khách hàng ngân hàng tốt nhất hiện nay, tư vấn tại nhà/showroom nếu khách hàng có yêu cầu.
Giải ngân kịp tiến độ nhận xe, không phát sinh chi phí khi làm hồ sơ.
Lái thử xe tại nhà miễn phí, có xe ngay, giao xe tại nhà trên toàn quốc.
Hỗ trợ đăng kí, ra biển số xe trong 1 ngày.
Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Hyundai i10 giá tốt, Quý khách vui lòng liên hệ:
| Báo giá Lăn Bánh Hyundai i10, Tư Vấn Trả Góp miễn phí gọi Hotline: 0944 260 555 | |
![]() |
![]() |



