0944 260 555

NEW MIGHTY 75S & 110S

Nổi bật

Ngoại thất

NGOẠI THẤT
Đối tác hoàn hảo cho mọi nhu cầu
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đa dụng đáp ứng mọi kỳ vọng vận tải đường bộ, Hyundai sẽ cung cấp cho bạn. Với bộ đôi Hyundai New Mighty 75S và 110S, bạn có thể vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả. Chất lượng và độ tin cậy có nghĩa là giảm thiểu chi phí và gia tăng hiệu quả cho khách hàng, bộ đôi Hyundai New Mighty 75S & 110S mang lại sự tin cậy nhờ tính linh hoạt, khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Bên cạnh đó là sự bền bỉ và chi phí vận hành thấp chính yếu tố mang lại sự yên tâm lớn cho khách hàng.

Đèn pha thiết kế hiện đại với chóa phản quang mang lại hiệu suất chiếu sáng cao

Bậc lên xuống thuận tiện

Mâm xe kích thước lớn

Gương chiếu hậu thiết kế với góc quan sát lớn, tăng độ an toàn

Cửa mở góc lớn, thuận tiện ra vào

Kính chỉnh điện

Nội thất

NỘI THẤT
Không gian nội thất cabin rộng rãi và thoải mái. Thiết kế mang đậm nét đặc trưng của Hyundai.

Ghế lái điều chỉnh theo vị trí ngồi

Vô lăng gật gù

Ngăn chứa vật dụng nhỏ

Đầu Audio kết nối radio / AUX / USB

Cụm đồng hồ trung tâm

Đèn trần cabin

Chỗ để cốc và vật dụng cá nhân

Ngăn chứa vật dụng nhỏ

Điều hòa không khí

Hộc đề đồ tiện lợi

Chỗ để cốc

Tấm chắn nắng

Vận hành

VẬN HÀNH
Vận hành mạnh mẽ với khối động cơ D4GA tiêu chuẩn
Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu
  •  
    Euro 4
    Tiêu chuẩn khí thải
  •  
    3,933
    Dung tích xy-lanh(CC)
  •  
    140
    Công suất cực đại(ps)
  •  
    372
    Momen xoắn cực đại(Nm)
Động cơ D4GA

Hệ thống giảm sốc
treo cabin bán nổi

Giảm rung sốc cho hành khách khi ngồi trên cabin bằng hệ thống hai đệm cao su dầu của xe. Đây là cải tiến mang đến sự nhẹ nhàng và êm ái cho hành khách khi ngồi trên Cabin.

Cabin khung thép dày

Hấp thụ xung lực, đảm bảo an toàn

Khung sát xi siêu cứng

Khung xe bằng thép được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong.

Cabin lật tiện lợi
Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật

Cabin lật một góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa có thể dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong.

Việc này giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho mỗi lần sửa chữa và bảo dưỡng.

Cam kết cho sự dẫn đầu
New Mighty 75S & 110S đã trải qua hàng loạt các bài kiểm tra , chạy thử nghiệm tại Việt Nam, đồng thời áp dụng những công nghệ tiên tiến nhất trong việc phát triển sản phẩm và sản xuất. Qua đó, thể hiện sự cam kết về chất lượng hàng đầu của Hyundai trên thế giới nói chung và tại Việt Nam nói riêng.

An toàn

Tiện nghi

Thông số xe

Kích thước
Kích thước lòng thùng (D X R X C)  
Khoảng nhô trước/sau  
Góc nâng tối đa  
D x R x C (mm) 6,170 x 2,000 x 2,260
Chiều dài cơ sở (mm) 3,415
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)  
Chiều dài đầu / đuôi xe 1,100 / 1,645
Trọng lượng không tải (kg)  
Trọng lượng toàn tải (kg)  
Vết bánh xe trước/sau 1,680 / 1,495
Số chỗ ngồi 3
Góc thoát trước/sau 29 / 17
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220
Khối lượng bản thân (kg) 2,600
Khối lượng toàn bộ (kg) 7,500
Đặc tính vận hành
Vận tốc tối đa (km/h) 98,1
Khả năng leo dốc tối đa (%) 34,16
Khả năng vượt dốc (tanθ)  
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,9
Động cơ
Mã động cơ  
Công thức bánh xe  
Model  
Động cơ D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4
Loại động cơ  
Đường kính xi lanh, hành trình piston  
Dung tích công tác (cc) 3,933
Nhiên liệu  
Tỷ số nén 17.0:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 103 x 118
Công suất cực đại (Ps) 140 / 2,700
Momen xoắn cực đại (N.m) 372 / 1,400
Momen xoắn cực đại (Kgm)  
Dung tích thùng nhiên liệu (L)  
Hộp số
Mã hộp số  
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Loại hộp số  
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
Lốp trước/sau 7.00-16 / 7.00-16
Kiểu lốp xe  
Cỡ vành (trước/sau)  
Cỡ lốp xe (trước/sau)  
Chất liệu lazang  
Lốp dự phòng  
Thông số lốp  
Loại vành  
Kích thước lốp  
Các trang bị khác
Ghế hành khách  
Hộp để dụng cụ  
Thiết bị GPS  
Đồng hồ tốc độ  
Thể tích khoang hành lý (m3)  
Tủ lạnh  
Radio + AUX  
Ghế lái  
Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)  
Hốc để kính  
Hỗ trợ tựa lưng  
Vô lăng điều chỉnh lên xuống  
Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế  
Tay lái trợ lực
Vô lăng gật gù
Khóa cửa trung tâm
Cửa sổ điều chỉnh điện
Điều hòa nhiệt độ chỉnh tay
Radio + AUX +USB
Bộ điều hòa lực phanh
Đèn sương mù trước  
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ
Van điều hòa lực phanh  
Kích thước
D x R x C (mm) 6,630 x 2,000 x 2,300
Chiều dài cơ sở (mm) 3,775
Chiều dài đầu / đuôi xe 1,075 / 1,730
Vết bánh xe trước/sau 1,680 / 1,495
Số chỗ ngồi 3
Góc thoát trước/sau 29 / 16
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
Khối lượng bản thân (kg) 2,820
Khối lượng toàn bộ (kg) 10,600
Đặc tính vận hành
Vận tốc tối đa (km/h) 93.4
Khả năng leo dốc tối đa (%) 20.62
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7,6
Động cơ
Động cơ D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4
Dung tích công tác (cc) 3,933
Tỷ số nén 17.0:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 103 x 118
Công suất cực đại (Ps) 140 / 2,700
Momen xoắn cực đại (N.m) 372 / 1,400
Hộp số
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
Lốp trước/sau 8.25-16 / 8.25-16
Các trang bị khác
Tay lái trợ lực
Vô lăng gật gù
Khóa cửa trung tâm
Cửa sổ điều chỉnh điện
Điều hòa nhiệt độ chỉnh tay
Radio + AUX +USB
Bộ điều hòa lực phanh
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ